N3Mẫu câu 17

〜もの/〜もん

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

だって、忙(いそが)しかったんだもん。

Datte, isogashikatta n da mon.

Tại tôi bận mà.

もの/もん là biện bạch hoặc nũng nịu

まだ子供(こども)なんだもの。

Mada kodomo na n da mono.

Vẫn còn là trẻ con mà.

Giọng thân mật, không dùng với cấp trên hay dịp trang trọng

知(し)らなかったんだもん、しょうがない。

Shiranakatta n da mon, shōganai.

Tôi có biết đâu, đành chịu.

Hay kết bằng しょうがない để né trách nhiệm

Phát
1.00x
17/66