N3Mẫu câu 15
〜ため(に)
Công thức:
名詞修飾形
Ví dụ & điểm chính
事故のため、電車が遅れています。
Jiko no tame, densha ga okurete imasu.
Do tai nạn nên tàu trễ.
ため là nguyên nhân khách quan văn viết
台風のため、本日は休業いたします。
Taifū no tame, honjitsu wa kyūgyō itashimasu.
Do bão, hôm nay nghỉ bán.
Thông báo và loa phát thanh hầu như dùng nó
システム障害のため、ご迷惑をおかけしております。
Shisutemu shōgai no tame, gomeiwaku o okake shite orimasu.
Do lỗi hệ thống, mong quý khách thông cảm.
Mẫu câu xin lỗi của doanh nghiệp
Thẻ:
high-frequency
