N3Mẫu câu 14

〜せいで

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

雨(あめ)のせいで遅(おく)れました。

Ame no sei de okuremashita.

Tại mưa nên tôi đến muộn.

せいで chỉ cho kết quả xấu, mang ý quy trách

私(わたし)のせいで、みんなに迷惑(めいわく)をかけました。

Watashi no sei de, minna ni meiwaku o kakemashita.

Tại tôi mà làm phiền mọi người.

Chỉ vào chính mình thì thành lời xin lỗi

結果(けっか)が良(よ)ければ前者(ぜんしゃ)、悪(わる)ければ後者(こうしゃ)です。

Kekka ga yokereba zensha, warukereba kōsha desu.

Kết quả tốt dùng cái trước, xấu dùng cái sau.

Cặp này dễ nhầm nhất ở N3

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
14/66