N3Mẫu câu 13

〜おかげで

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

先生(せんせい)のおかげで合格(ごうかく)できました。

Sensei no okage de gōkaku dekimashita.

Nhờ thầy mà tôi đã đỗ.

おかげで chỉ dùng cho kết quả tốt, là lời cảm ơn

雨(あめ)のおかげで涼(すず)しくなりました。

Ame no okage de suzushiku narimashita.

Nhờ mưa mà mát hẳn.

Cùng một việc, tốt hay xấu tùy lập trường người nói

あなたのせいで成功(せいこう)しました。

Anata no sei de seikō shimashita.

Tại bạn mà tôi thành công.

Câu này sai: kết quả tốt phải dùng おかげで

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
13/66