N3Mẫu câu 12
〜ばかり
Công thức:
N/V-て
Ví dụ & điểm chính
遊んでばかりいないで、勉強しなさい。
Asonde bakari inaide, benkyō shinasai.
Đừng chỉ chơi, học đi.
V-て với ばかり là chỉ làm mỗi việc đó, có ý trách
日本に来たばかりです。
Nihon ni kita bakari desu.
Tôi vừa mới đến Nhật.
V-た với ばかり là vừa mới, khác hẳn dạng て
甘いものばかり食べています。
Amai mono bakari tabete imasu.
Tôi toàn ăn đồ ngọt.
Gắn danh từ nghĩa là chỉ loại đó, vẫn tiêu cực
Thẻ:
high-frequency
