N3Mẫu câu 11
〜だらけ
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
この文章は間違いだらけです。
Kono bunshō wa machigaidarake desu.
Bài này đầy lỗi.
だらけ nghĩa là đầy rẫy, luôn là thứ không mong muốn
子供が泥だらけで帰ってきました。
Kodomo ga dorodarake de kaette kimashita.
Bọn trẻ về nhà lấm lem bùn.
Hay dùng khi người dính đầy thứ gì
借金だらけになってしまいました。
Shakkin darake ni natte shimaimashita.
Tôi ngập trong nợ nần.
Dùng cho cả thứ trừu tượng, nghe nặng hơn
