N3Mẫu câu 11

〜だらけ

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

この文章(ぶんしょう)は間違(まちが)いだらけです。

Kono bunshō wa machigaidarake desu.

Bài này đầy lỗi.

だらけ nghĩa là đầy rẫy, luôn là thứ không mong muốn

子供(こども)が泥(どろ)だらけで帰(かえ)ってきました。

Kodomo ga dorodarake de kaette kimashita.

Bọn trẻ về nhà lấm lem bùn.

Hay dùng khi người dính đầy thứ gì

借金(しゃっきん)だらけになってしまいました。

Shakkin darake ni natte shimaimashita.

Tôi ngập trong nợ nần.

Dùng cho cả thứ trừu tượng, nghe nặng hơn

Phát
1.00x
11/66