N3Mẫu câu 10
〜がち
Công thức:
N/V-ます
Ví dụ & điểm chính
忘れがちなので、メモしています。
Wasuregachi na node, memo shite imasu.
Tôi hay quên nên ghi chú lại.
がち là xu hướng hay xảy ra, khác với 気味 chỉ hơi
冬は病気がちになります。
Fuyu wa byōkigachi ni narimasu.
Mùa đông tôi hay ốm.
Giống 気味, hầu như chỉ cho điều không hay
曇りがちの天気が続いています。
Kumorigachi no tenki ga tsuzuite imasu.
Trời cứ âm u mãi.
Bổ nghĩa danh từ thì dùng の
