N2Mẫu câu 9

〜つつある

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

景気(けいき)は回復(かいふく)しつつあります。

Keiki wa kaifuku shitsutsu arimasu.

Kinh tế đang dần hồi phục.

つつある là quá trình thay đổi, nhấn tiến trình hơn ている

この伝統(でんとう)は失(うしな)われつつあります。

Kono dentō wa ushinaware tsutsu arimasu.

Truyền thống này đang dần mất đi.

Dùng trong báo chí để nêu xu hướng lớn

瞬間(しゅんかん)的(てき)な動作(どうさ)には使(つか)えません。

Shunkanteki na dōsa ni wa tsukaemasen.

Không dùng được cho hành động tức thời.

Phải có tiến trình mới dùng được

Phát
1.00x
9/68