N2Mẫu câu 10

〜てからというもの

Công thức:

V-て

Ví dụ & điểm chính

就職(しゅうしょく)してからというもの、休(やす)みがありません。

Shūshoku shite kara to iu mono, yasumi ga arimasen.

Từ khi đi làm tôi chẳng có ngày nghỉ.

てからというもの thêm tính kéo dài và cảm thán vào てから

引っ越(ひっこ)してからというもの、体調(たいちょう)がいいです。

Hikkoshite kara to iu mono, taichō ga ii desu.

Từ khi chuyển nhà, sức khỏe tôi tốt hẳn.

Theo sau phải là trạng thái kéo dài

語り口(かたりくち)が強(つよ)いので、使(つか)いどころを選(えら)びます。

Katarikuchi ga tsuyoi node, tsukaidokoro o erabimasu.

Giọng khá nặng nên phải chọn lúc dùng.

Đời thường hiếm cần cách nói nặng vậy

Phát
1.00x
10/68