N2Mẫu câu 7
〜に先立って
Công thức:
V-る/N
Ví dụ & điểm chính
開催に先立ち、会場を点検しました。
Kaisai ni sakidachi, kaijō o tenken shimashita.
Trước khi tổ chức, chúng tôi đã kiểm tra hội trường.
に先立って là trước một cách trang trọng
発表に先立って、資料を配ります。
Happyō ni sakidatte, shiryō o kubarimasu.
Trước khi trình bày, phát tài liệu.
Khác にあたって ở chỗ rõ ràng là trước
日常では 前に を使います。
Nichijō de wa mae ni o tsukaimasu.
Thường ngày thì dùng 前に.
Cách nói này chỉ có trong thông báo, diễn văn, báo chí
