N2Mẫu câu 6

〜上(で)

Công thức:

V-る/N の

Ví dụ & điểm chính

検討(けんとう)した上(うえ)で、ご返事(へんじ)いたします。

Kentō shita ue de, gohenji itashimasu.

Sau khi xem xét tôi sẽ trả lời.

Với dạng quá khứ nghĩa là sau khi, nhấn bước trước là cần thiết

仕事(しごと)をする上(うえ)で、信頼(しんらい)が一番(いちばん)大切(たいせつ)です。

Shigoto o suru ue de, shinrai ga ichiban taisetsu desu.

Trong công việc, sự tin cậy là quan trọng nhất.

Với dạng từ điển nghĩa là trong việc, nêu đạo lý của lĩnh vực đó

二(ふた)つの意味(いみ)は接続(せつぞく)で見分(みわ)けます。

Futatsu no imi wa setsuzoku de miwakemasu.

Hai nghĩa phân biệt qua cách nối.

Dạng quá khứ là trình tự, dạng từ điển là lĩnh vực

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
6/68