N2Mẫu câu 5

〜次第

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

到着(とうちゃく)次第(しだい)、ご連絡(れんらく)いたします。

Tōchaku shidai, gorenraku itashimasu.

Đến nơi tôi sẽ liên lạc ngay.

次第 là ngay khi, không theo sau bằng quá khứ

準備(じゅんび)ができ次第(しだい)、始(はじ)めましょう。

Junbi ga deki shidai, hajimemashō.

Chuẩn bị xong là bắt đầu nhé.

Gắn vào gốc dạng ます, không phải dạng từ điển

メールの締(し)めくくりによく使(つか)われます。

Mēru no shimekukuri ni yoku tsukawaremasu.

Hay dùng để kết thúc email.

分かり次第、ご報告します là mẫu email công việc

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
5/68