N2Mẫu câu 65

〜ぶり

Công thức:

N/V-ます

Ví dụ & điểm chính

三年ぶりに故郷へ帰りました。

Sannen buri ni furusato e kaerimashita.

Ba năm rồi tôi mới về quê.

Gắn với thời gian nghĩa là sau bấy lâu

お久しぶりです。

Ohisashiburi desu.

Lâu rồi không gặp.

Câu chào thông dụng nhất, bắt nguồn từ ぶり

動詞に付くと やり方 の意味になります。

Dōshi ni tsuku to yarikata no imi ni narimasu.

Gắn động từ thì mang nghĩa cách làm.

話しぶり là cách nói, khác hẳn nghĩa thời gian

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
65/68
〜ぶり | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest