N2Mẫu câu 64

〜だの〜だの

Công thức:

N/普通形

Ví dụ & điểm chính

高いだのまずいだの、文句ばかりです。

Takai da no mazui da no, monku bakari desu.

Nào đắt nào dở, toàn là than phiền.

だの〜だの hầu như chỉ liệt kê lời than

行くだの行かないだの、はっきりしません。

Iku da no ikanai da no, hakkiri shimasen.

Nào đi nào không, chẳng rõ ràng gì.

Hai vế trái ngược thì nói người kia do dự

やら より話し手の不満が強く出ます。

Yara yori hanashite no fuman ga tsuyoku demasu.

Sự bất mãn lộ rõ hơn so với やら.

やら là cảnh lộn xộn, だの là người phiền

Phát
1.00x
64/68
〜だの〜だの | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest