N2Mẫu câu 63

〜やら〜やら

Công thức:

N/V-る

Ví dụ & điểm chính

泣くやら笑うやら、大変でした。

Naku yara warau yara, taihen deshita.

Nào khóc nào cười, loạn cả lên.

やら〜やら là nào là, kèm cảm giác lộn xộn

掃除やら洗濯やらで、一日終わりました。

Sōji yara sentaku yara de, ichinichi owarimashita.

Nào dọn dẹp nào giặt giũ, hết cả ngày.

Thường kèm cảm giác quá tải của người nói

たり〜たり より雑然とした印象です。

Tari tari yori zatsuzen to shita inshō desu.

Nghe lộn xộn hơn たり〜たり.

たり là liệt kê trung tính, やら có cảm xúc

Phát
1.00x
63/68
〜やら〜やら | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest