N2Mẫu câu 66
〜げ
Công thức:
イA-ⅰ/ナA
Ví dụ & điểm chính
悲しげな顔をしていました。
Kanashige na kao o shite imashita.
Gương mặt trông buồn buồn.
げ là vẻ ngoài nhìn thấy
何か言いたげでした。
Nani ka iitage deshita.
Trông như muốn nói gì đó.
Với たい thành たげ
書き言葉と文学に多く、会話では まれです。
Kakikotoba to bungaku ni ōku, kaiwa de wa mare desu.
Hay có trong văn viết và văn học, hiếm trong hội thoại.
Hội thoại nói 悲しそう tự nhiên hơn
