N2Mẫu câu 60

〜ぬきで/〜ぬきに

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

冗談ぬきで、本当の話です。

Jōdan nuki de, hontō no hanashi desu.

Không đùa đâu, chuyện thật đấy.

ぬきで là bỏ đi, 冗談ぬきで đã thành cụm cố định

朝食ぬきで出かけるのは体に悪いです。

Chōshoku nuki de dekakeru no wa karada ni warui desu.

Bỏ bữa sáng rồi đi là hại sức khỏe.

Dùng khi bỏ đi thứ lẽ ra phải có

形容詞的に使うときは ぬきの になります。

Keiyōshiteki ni tsukau toki wa nuki no ni narimasu.

Khi bổ nghĩa danh từ thì thành ぬきの.

Câu hữu dụng nhất khi gọi món

Phát
1.00x
60/68
〜ぬきで/〜ぬきに | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest