N2Mẫu câu 61

〜きり

Công thức:

V-た

Ví dụ & điểm chính

十年前に会ったきり、連絡していません。

Jūnen mae ni atta kiri, renraku shite imasen.

Gặp nhau mười năm trước rồi bặt tin.

きり là từ đó không nữa

出かけたきり、まだ帰りません。

Dekaketa kiri, mada kaerimasen.

Đi rồi mà vẫn chưa về.

Học ở N3, ở đây chú ý là ghép dạng た

後ろが肯定だと意味が通りません。

Ushiro ga kōtei da to imi ga tōrimasen.

Nếu phía sau khẳng định thì vô nghĩa.

Câu này không đứng được

Phát
1.00x
61/68
〜きり | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest