N2Mẫu câu 59

〜っぱなし

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

窓を開けっぱなしで出かけました。

Mado o akeppanashi de dekakemashita.

Tôi để cửa sổ mở rồi ra ngoài.

っぱなし là bỏ mặc hoặc kéo dài, luôn tiêu cực

三時間立ちっぱなしで足が痛いです。

Sanjikan tachippanashi de ashi ga itai desu.

Đứng suốt ba tiếng nên chân đau.

Nghĩa hai là trạng thái kéo dài

まま は中立でも使えますが、こちらは使えません。

Mama wa chūritsu demo tsukaemasu ga, kochira wa tsukaemasen.

まま có thể trung tính, cái này thì không.

Đây là khác biệt rõ nhất

Phát
1.00x
59/68
〜っぱなし | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest