N2Mẫu câu 53
〜一方(で)
Công thức:
名詞修飾形
Ví dụ & điểm chính
便利になる一方で、失われたものもあります。
Benri ni naru ippō de, ushinawareta mono mo arimasu.
Tiện lợi hơn nhưng cũng mất đi điều gì đó.
一方で đặt hai việc cạnh nhau
都市部が過密になる一方で、地方は過疎化しています。
Toshibu ga kamitsu ni naru ippō de, chihō wa kasoka shite imasu.
Đô thị quá tải trong khi nông thôn thưa dân.
Bài luận dùng để nêu hai mặt xã hội
反面 は同じ物事の両面に限られます。
Hanmen wa onaji monogoto no ryōmen ni kagiraremasu.
反面 chỉ giới hạn ở hai mặt của cùng một việc.
Đây là cách phân biệt thực dụng
