N2Mẫu câu 54

〜反面

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

この方法は速い反面、精度が落ちます。

Kono hōhō wa hayai hanmen, seido ga ochimasu.

Cách này nhanh nhưng độ chính xác giảm.

Hai mặt phải cùng thuộc một việc và trái ngược

責任が重い反面、やりがいもあります。

Sekinin ga omoi hanmen, yarigai mo arimasu.

Trách nhiệm nặng nhưng cũng đáng làm.

Dùng khi phỏng vấn nghe khách quan

前後の評価が同じ方向だと成り立ちません。

Zengo no hyōka ga onaji hōkō da to naritachimasen.

Nếu hai vế cùng chiều đánh giá thì không đúng.

Cả hai đều là ưu điểm thì không được

Phát
1.00x
54/68
〜反面 | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest