N2Mẫu câu 52

〜に反して

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

予想に反して、売上が伸びました。

Yosō ni hanshite, uriage ga nobimashita.

Trái với dự đoán, doanh thu tăng.

に反して là trái ngược với vế trước

規則に反する行為は認められません。

Kisoku ni hansuru kōi wa mitomeraremasen.

Hành vi trái quy định không được chấp nhận.

Dạng bổ nghĩa là に反する

人の行為ではなく、抽象的な基準に付きます。

Hito no kōi de wa naku, chūshōteki na kijun ni tsukimasu.

Gắn với chuẩn mực trừu tượng chứ không phải hành vi con người.

彼に反して không đúng

Phát
1.00x
52/68
〜に反して | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest