N2Mẫu câu 51
〜くせに
Công thức:
名詞修飾形
Ví dụ & điểm chính
やり方を知らないくせに、口だけは出す。
Yarikata o shiranai kuse ni, kuchi dake wa dasu.
Chẳng biết cách làm mà cứ chen vào.
くせに mang rõ ý trách, ở đây so với các dạng khác
自分もできないくせに、人を責める。
Jibun mo dekinai kuse ni, hito o semeru.
Bản thân cũng chẳng làm được mà lại trách người.
Chủ ngữ là người khác
この組の中で最も感情的です。
Kono kumi no naka de mottomo kanjōteki desu.
Trong nhóm này nó cảm tính nhất.
Từ lạnh lùng nhất đến gai góc nhất
