N2Mẫu câu 50

〜わりに(は)

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

値段のわりには、質がいいです。

Nedan no wari ni wa, shitsu ga ii desu.

So với giá thì chất lượng tốt.

わりに đo theo tỷ lệ, kết quả không tương xứng

年のわりに若く見えます。

Toshi no wari ni wakaku miemasu.

Trông trẻ hơn tuổi.

Thêm は thì đối lập rõ hơn

にしては との違いは基準の性質です。

Nishite wa to no chigai wa kijun no seishitsu desu.

Khác にしては ở tính chất của mốc so sánh.

Một bên là mức độ liên tục, bên kia là danh phận cụ thể

Phát
1.00x
50/68
〜わりに(は) | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest