N2Mẫu câu 48

〜ものの

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

買ったものの、一度も使っていません。

Katta mono no, ichido mo tsukatte imasen.

Mua thì mua rồi mà chưa dùng lần nào.

ものの là nghịch ý văn viết

引き受けたものの、自信がありません。

Hikiuketa mono no, jishin ga arimasen.

Nhận thì nhận rồi mà chẳng tự tin.

Vế trước thường nhượng bộ trước

けれど より硬く、論文に向きます。

Keredo yori kataku, ronbun ni mukimasu.

Cứng hơn けれど, hợp với luận văn.

Hội thoại dùng けど là đủ

Phát
1.00x
48/68
〜ものの | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest