N2Mẫu câu 47

〜ものがある

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

彼の演奏には心を打つものがあります。

Kare no ensō ni wa kokoro o utsu mono ga arimasu.

Tiếng đàn của anh ấy có gì đó chạm vào lòng người.

ものがある thừa nhận phẩm chất khó gọi tên

その意見には考えさせられるものがある。

Sono iken ni wa kangaesaserareru mono ga aru.

Ý kiến đó thật đáng suy ngẫm.

Hay gặp trong bình luận vì không nói chết

直接ほめるより奥ゆかしく響きます。

Chokusetsu homeru yori okuyukashiku hibikimasu.

Nghe thâm trầm hơn khen thẳng.

Trong tiếng Nhật, nói kín thường nặng hơn nói thẳng

Phát
1.00x
47/68
〜ものがある | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest