N2Mẫu câu 46
〜に違いない
Công thức:
普通形
Ví dụ & điểm chính
この字を見れば、彼が書いたに違いない。
Kono ji o mireba, kare ga kaita ni chigainai.
Nhìn nét chữ này chắc chắn anh ấy viết.
Đã học ở N3, ở đây đứng cạnh にほかならない
あの様子では、知っていたに違いない。
Ano yōsu de wa, shitte ita ni chigainai.
Nhìn vẻ đó chắc chắn anh ta đã biết.
Quan sát trước, kết luận sau
違いは断定の根拠がどこにあるかです。
Chigai wa dantei no konkyo ga doko ni aru ka desu.
Khác biệt nằm ở chỗ căn cứ đặt ở đâu.
Một dựa quan sát, một dựa lập luận
