N2Mẫu câu 45

〜にほかならない

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

成功は努力の結果にほかなりません。

Seikō wa doryoku no kekka ni hoka narimasen.

Thành công chẳng qua là kết quả của nỗ lực.

にほかならない khẳng định không thể là gì khác

これは差別にほかならない。

Kore wa sabetsu ni hoka naranai.

Đây chẳng qua là sự phân biệt đối xử.

Trong bài luận dùng để định tính sự việc

会話ではほとんど使いません。

Kaiwa de wa hotondo tsukaimasen.

Hầu như không dùng trong hội thoại.

Nhận ra là đủ

Phát
1.00x
45/68
〜にほかならない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest