N2Mẫu câu 42

〜ないではいられない

Công thức:

V-ない

Ví dụ & điểm chính

気になって、確かめないではいられなかった。

Ki ni natte, tashikamenai de wa irarenakatta.

Bận tâm quá nên tôi phải kiểm tra cho bằng được.

Cùng nghĩa nhưng khẩu ngữ hơn

あの態度には、一言言わないではいられない。

Ano taido ni wa, hitokoto iwanai de wa irarenai.

Với thái độ đó tôi không thể không nói một câu.

Thường kèm bất mãn, cái không nhịn được là phản đối

二つのうち、書く場面では前者を選びます。

Futatsu no uchi, kaku bamen de wa zensha o erabimasu.

Trong hai cái, khi viết thì chọn cái trước.

Độ nóng một vì nó chỉ sống trong khẩu ngữ

Phát
1.00x
42/68
〜ないではいられない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest