N2Mẫu câu 41

〜ずにはいられない

Công thức:

V-ない

Ví dụ & điểm chính

あの映画は笑わずにはいられません。

Ano eiga wa warawazu ni wa iraremasen.

Bộ phim đó khiến người ta không nhịn được cười.

ずにはいられない là muốn nhịn mà không được

あの話を聞くと、泣かずにはいられない。

Ano hanashi o kiku to, nakazu ni wa irarenai.

Nghe chuyện đó là không cầm được nước mắt.

する thành せず, chỉ mỗi cái này bất quy tắc

書き言葉でよく使われます。

Kakikotoba de yoku tsukawaremasu.

Hay dùng trong văn viết.

Khẩu ngữ dùng ないではいられない hoặc つい〜てしまう

Phát
1.00x
41/68
〜ずにはいられない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest