N2Mẫu câu 40

〜てしょうがない

Công thức:

V-て/イA-くて

Ví dụ & điểm chính

暑くてしょうがないです。

Atsukute shōganai desu.

Nóng quá chịu không nổi.

てしょうがない là dạng nói của てたまらない

お腹がすいてしょうがない。

Onaka ga suite shōganai.

Đói không chịu được.

Hay gặp nhất khi than vãn hằng ngày

しようがない と書くこともあります。

Shiyō ga nai to kaku koto mo arimasu.

Cũng viết là しようがない.

Cùng nghĩa, しょうがない là dạng rút âm

Phát
1.00x
40/68
〜てしょうがない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest