N2Mẫu câu 39

〜てならない

Công thức:

V-て/イA-くて

Ví dụ & điểm chính

結果が気になってなりません。

Kekka ga ki ni natte narimasen.

Tôi cứ bận tâm về kết quả.

てならない là cảm xúc tự dâng, không kìm được

残念でなりません。

Zannen de narimasen.

Thật vô cùng đáng tiếc.

Thiên văn viết, hay có trong điếu văn

たまらない のほうが会話では自然です。

Tamaranai no hō ga kaiwa de wa shizen desu.

Trong hội thoại たまらない tự nhiên hơn.

Vì vậy độ nóng của てならない chỉ một

Phát
1.00x
39/68
〜てならない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest