N2Mẫu câu 38

〜てたまらない

Công thức:

V-て/イA-くて/ナA で

Ví dụ & điểm chính

眠くてたまりません。

Nemukute tamarimasen.

Buồn ngủ không chịu nổi.

てたまらない là cảm giác mạnh đến không chịu nổi

故郷が懐かしくてたまらない。

Furusato ga natsukashikute tamaranai.

Tôi nhớ quê da diết.

Ghép với cảm giác và cảm xúc

他人の感覚には使えません。

Tanin no kankaku ni wa tsukaemasen.

Không dùng cho cảm giác người khác.

Nói về người khác phải thêm ようだ hoặc らしい

Phát
1.00x
38/68
〜てたまらない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest