N2Mẫu câu 37

〜ようがない

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

連絡先が分からず、知らせようがありません。

Renrakusaki ga wakarazu, shiraseyō ga arimasen.

Không biết địa chỉ liên lạc nên chẳng báo được.

ようがない là không có phương tiện nào

壊れすぎて、直しようがない。

Kowaresugite, naoshiyō ga nai.

Hỏng nặng quá, không sửa nổi.

Đã học ở N3, ở đây so sánh với các dạng khác

この組では最も中立的な言い方です。

Kono kumi de wa mottomo chūritsuteki na iikata desu.

Trong nhóm này nó trung tính nhất.

Các cái khác đều có giới hạn, chỉ cái này trung tính

Phát
1.00x
37/68
〜ようがない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest