N2Mẫu câu 36

〜っこない

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

そんなことできっこないよ。

Sonna koto dekikkonai yo.

Chuyện đó làm sao nổi.

っこない là phủ định mạnh khẩu ngữ

今から行っても間に合いっこない。

Ima kara itte mo maniaikkonai.

Giờ đi cũng chẳng kịp đâu.

Chỉ giữa người thân thiết

意味は あり得ない に近いです。

Imi wa arienai ni chikai desu.

Nghĩa gần với あり得ない.

Khác ở ngữ cảnh sử dụng

Phát
1.00x
36/68
〜っこない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest