N2Mẫu câu 35
〜がたい
Công thức:
V-ます
Ví dụ & điểm chính
その話は信じがたいです。
Sono hanashi wa shinjigatai desu.
Chuyện đó khó tin.
がたい là khó về mặt tâm lý
忘れがたい思い出です。
Wasuregatai omoide desu.
Đó là kỷ niệm khó quên.
Chỉ ghép với một số động từ nhất định
にくい のほうが幅広く使えます。
Nikui no hō ga habahiroku tsukaemasu.
にくい dùng được rộng hơn nhiều.
読みにくい được, 読みがたい hầu như không nói
