N2Mẫu câu 35

〜がたい

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

その話は信じがたいです。

Sono hanashi wa shinjigatai desu.

Chuyện đó khó tin.

がたい là khó về mặt tâm lý

忘れがたい思い出です。

Wasuregatai omoide desu.

Đó là kỷ niệm khó quên.

Chỉ ghép với một số động từ nhất định

にくい のほうが幅広く使えます。

Nikui no hō ga habahiroku tsukaemasu.

にくい dùng được rộng hơn nhiều.

読みにくい được, 読みがたい hầu như không nói

Phát
1.00x
35/68
〜がたい | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest