N2Mẫu câu 34
〜かねない
Công thức:
V-ます
Ví dụ & điểm chính
このままでは事故になりかねません。
Kono mama de wa jiko ni narikanemasen.
Cứ thế này có thể xảy ra tai nạn.
かねない chỉ khả năng nhưng chỉ cho điều xấu
油断すると、失敗しかねない。
Yudan suru to, shippai shikanenai.
Lơ là là có thể hỏng việc.
Dùng để cảnh báo trước
かねます と形が似ていますが、意味は逆です。
Kanemasu to katachi ga nite imasu ga, imi wa gyaku desu.
Giống かねます về hình nhưng nghĩa ngược.
かねます là không thể, かねない là có thể
