N2Mẫu câu 33

〜かねる

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

ご要望にはお応えしかねます。

Goyōbō ni wa okotae shikanemasu.

Rất tiếc chúng tôi khó đáp ứng yêu cầu.

かねます là cách từ chối lịch sự trong kinh doanh

その件については判断しかねます。

Sono ken ni tsuite wa handan shikanemasu.

Về việc đó tôi khó đưa ra phán đoán.

Rất hay gặp trong email vì không nói chết

意味は否定なのに形は肯定です。

Imi wa hitei na noni katachi wa kōtei desu.

Nghĩa phủ định nhưng hình thức khẳng định.

Chính vì thế mà nghe lịch sự

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
33/68
〜かねる | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest