N2Mẫu câu 32

〜得る/〜得ない

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

それは十分あり得ます。

Sore wa jūbun ariemasu.

Điều đó hoàn toàn có thể.

得る là khả năng lý thuyết

そんなことはあり得ません。

Sonna koto wa ariemasen.

Chuyện đó không thể xảy ra.

あり得ない là dạng hay nghe nhất

読み方は二通りあります。

Yomikata wa futatōri arimasu.

Có hai cách đọc.

Dạng khẳng định đọc kiểu nào cũng được

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
32/68
〜得る/〜得ない | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest