N2Mẫu câu 31

〜だけあって

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

プロだけあって、やはり上手ですね。

Puro dake atte, yahari jōzu desu ne.

Đúng là dân chuyên, quả nhiên giỏi.

だけあって là quả xứng danh, phía sau luôn tích cực

長年住んでいるだけあって、道に詳しいです。

Naganen sunde iru dake atte, michi ni kuwashii desu.

Ở lâu năm nên rành đường lắm.

Phần trước là điều kiện đáng nể, sau là kết quả xứng đáng

だけに とは違い、悪い結果は取れません。

Dake ni to wa chigai, warui kekka wa toremasen.

Khác だけに, không dùng cho kết quả xấu.

Câu đầu không được, câu sau thì được

Phát
1.00x
31/68
〜だけあって | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest