N2Mẫu câu 30
〜ことから
Công thức:
名詞修飾形
Ví dụ & điểm chính
形が似ていることから、この名前が付きました。
Katachi ga nite iru koto kara, kono namae ga tsukimashita.
Vì hình dáng giống nên mới có tên này.
ことから nêu căn cứ khách quan
指紋が残っていたことから、犯人が分かりました。
Shimon ga nokotte ita koto kara, hannin ga wakarimashita.
Nhờ dấu vân tay còn lại mà tìm ra thủ phạm.
Phần trước là chứng cứ, sau là kết luận
ものだから が主観的なのと対照的です。
Mono dakara ga shukanteki na no to taishōteki desu.
Đối lập với ものだから mang tính chủ quan.
Một bên đưa bằng chứng, bên kia kể hoàn cảnh
