N2Mẫu câu 28

〜あげく

Công thức:

V-た/N の

Ví dụ & điểm chính

迷ったあげく、買いませんでした。

Mayotta ageku, kaimasen deshita.

Đắn đo mãi rồi cuối cùng không mua.

あげく là kết cục xấu sau bao công sức

言い争ったあげく、二人とも黙ってしまった。

Iiaratta ageku, futari tomo damatte shimatta.

Cãi nhau chán rồi cả hai đều im.

Phần trước càng vất vả, kết cục càng hụt hẫng

良い結果には使えません。

Yoi kekka ni wa tsukaemasen.

Không dùng được cho kết quả tốt.

Câu kiểu đó không đứng vững

Phát
1.00x
28/68
〜あげく | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest