N2Mẫu câu 27

〜末(に)

Công thức:

V-た/N の

Ví dụ & điểm chính

長く考えた末に、転職を決めました。

Nagaku kangaeta sue ni, tenshoku o kimemashita.

Suy nghĩ lâu, cuối cùng tôi quyết đổi việc.

末に là kết cục sau quá trình, tốt xấu đều được

議論の末、結論が出ました。

Giron no sue, ketsuron ga demashita.

Sau khi bàn bạc đã có kết luận.

Danh từ dùng の, phần trước phải có quá trình

あげく とは結果の色が違います。

Ageku to wa kekka no iro ga chigaimasu.

Khác あげく ở sắc thái kết quả.

末に trung tính đến tích cực, あげく phải xấu

Phát
1.00x
27/68
〜末(に) | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest