N2Mẫu câu 26
〜あまり
Công thức:
V-る/N の
Ví dụ & điểm chính
心配のあまり、眠れませんでした。
Shinpai no amari, nemuremasen deshita.
Lo quá nên tôi không ngủ được.
あまり là mức độ quá đà dẫn tới kết quả
驚きのあまり、声が出ませんでした。
Odoroki no amari, koe ga demasen deshita.
Kinh ngạc đến không nói nên lời.
Danh từ dùng の, động từ dùng dạng từ điển
書き言葉寄りで、会話では すぎて を使います。
Kakikotoba yori de, kaiwa de wa sugite o tsukaimasu.
Thiên văn viết, hội thoại dùng すぎて.
Đời thường nói 心配しすぎて眠れなかった
