N2Mẫu câu 25

〜ばかりに

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

油断したばかりに、失敗しました。

Yudan shita bakari ni, shippai shimashita.

Chỉ vì lơ là mà tôi thất bại.

Sau ばかりに luôn là kết quả xấu, kèm hối tiếc

一言言ったばかりに、喧嘩になりました。

Hitokoto itta bakari ni, kenka ni narimashita.

Chỉ vì một câu mà thành cãi nhau.

Nguyên nhân thường rất nhỏ, chính khoảng lệch đó mới mạnh

だけに は良い結果も取れますが、こちらは取れません。

Dake ni wa yoi kekka mo toremasu ga, kochira wa toremasen.

だけに cho phép kết quả tốt, còn cái này thì không.

Đây là cách phân biệt rõ nhất

Phát
1.00x
25/68
〜ばかりに | JLPT N2 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest