N2Mẫu câu 15

〜を通じて/を通して

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

友人(ゆうじん)を通(つう)じて彼(かれ)を知(し)りました。

Yūjin o tsūjite kare o shirimashita.

Tôi biết anh ấy qua một người bạn.

Nghĩa đầu là thông qua trung gian

日本(にっぽん)は一(いち)年(ねん)を通(つう)じて雨(あめ)が多(おお)いです。

Nihon wa ichinen o tsūjite ame ga ōi desu.

Nhật Bản mưa nhiều quanh năm.

Nghĩa hai là suốt khoảng thời gian

二(ふた)つはほぼ同(おな)じで、後者(こうしゃ)のほうが口語(こうご)寄(よ)りです。

Futatsu wa hobo onaji de, kōsha no hō ga kōgo yori desu.

Hai cái gần như nhau, cái sau khẩu ngữ hơn.

Văn viết thiên を通じて nhưng thay được

Phát
1.00x
15/68