N2Mẫu câu 16

〜にわたって

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

十(じゅう)年(ねん)にわたって研究(けんきゅう)を続(つづ)けています。

Jūnen ni watatte kenkyū o tsuzukete imasu.

Tôi nghiên cứu liên tục suốt mười năm.

にわたって nhấn phạm vi rộng hay thời gian dài

全国(ぜんこく)にわたって被害(ひがい)が出(で)ました。

Zenkoku ni watatte higai ga demashita.

Thiệt hại xảy ra trên toàn quốc.

Cũng dùng cho phạm vi không gian

連体(れんたい)形(がた)は語尾(ごび)が変(か)わります。

Rentaikei wa gobi ga kawarimasu.

Dạng bổ nghĩa danh từ đổi đuôi.

Như 十年にわたる研究 khi bổ nghĩa danh từ

Phát
1.00x
16/68