N1Mẫu câu 9

〜かたわら

Công thức:

V-る/N の

Ví dụ & điểm chính

仕事(しごと)のかたわら、小説(しょうせつ)を書(か)いています。

Shigoto no kata wara, shōsetsu o kaite imasu.

Ngoài công việc tôi còn viết tiểu thuyết.

かたわら là hai việc song song lâu dài

大学(だいがく)で教(おし)えるかたわら、研究(けんきゅう)を続(つづ)けています。

Daigaku de oshieru kata wara, kenkyū o tsuzukete imasu.

Vừa dạy đại học vừa tiếp tục nghiên cứu.

Vế trước là nghề chính, sau là phụ

ながら とは時間(じかん)の尺度(しゃくど)が違(ちが)います。

Nagara to wa jikan no shakudo ga chigaimasu.

Thang thời gian khác với ながら.

ながら là lúc này, かたわら là nhiều năm

Phát
1.00x
9/62