N1Mẫu câu 8
〜てからというもの
Công thức:
V-て
Ví dụ & điểm chính
独立してからというもの、休む暇もありません。
Dokuritsu shite kara to iu mono, yasumu hima mo arimasen.
Từ khi ra riêng tôi chẳng có lúc nào nghỉ.
Học ở N2, điểm chính là phía sau phải là trạng thái kéo dài
あの日を境に、すべてが変わりました。
Ano hi o sakai ni, subete ga kawarimashita.
Từ ngày đó, mọi thứ đều đổi khác.
を境に là cách nói gần nghĩa, gọn hơn
語りの重みが必要な場面に限ります。
Katari no omomi ga hitsuyō na bamen ni kagirimasu.
Chỉ dùng khi cần sức nặng trong lời kể.
Đời thường dùng 〜てから là đủ
