N1Mẫu câu 8

〜てからというもの

Công thức:

V-て

Ví dụ & điểm chính

独立(どくりつ)してからというもの、休(やす)む暇(ひま)もありません。

Dokuritsu shite kara to iu mono, yasumu hima mo arimasen.

Từ khi ra riêng tôi chẳng có lúc nào nghỉ.

Học ở N2, điểm chính là phía sau phải là trạng thái kéo dài

あの日(ひ)を境(さかい)に、すべてが変(か)わりました。

Ano hi o sakai ni, subete ga kawarimashita.

Từ ngày đó, mọi thứ đều đổi khác.

を境に là cách nói gần nghĩa, gọn hơn

語(かた)りの重(おも)みが必要(ひつよう)な場面(ばめん)に限(かぎ)ります。

Katari no omomi ga hitsuyō na bamen ni kagirimasu.

Chỉ dùng khi cần sức nặng trong lời kể.

Đời thường dùng 〜てから là đủ

Phát
1.00x
8/62