N1Mẫu câu 7

〜に至る/〜に至って

Công thức:

V-る/N

Ví dụ & điểm chính

経営(けいえい)が悪化(あっか)し、倒産(とうさん)に至(いた)りました。

Keiei ga akka shi, tōsan ni itarimashita.

Kinh doanh xấu đi và dẫn đến phá sản.

に至る là cuối cùng đến mức đó

この期(き)に至(いた)って、言い訳(いいわけ)は通(とお)りません。

Kono go ni itatte, iiwake wa tōrimasen.

Đến nước này thì biện bạch vô ích.

に至って nhấn đã đến mức không quay đầu

報道(ほうどう)や報告(ほうこく)書(しょ)で見(み)かけます。

Hōdō ya hōkokusho de mikakemasu.

Thấy trong báo chí và báo cáo.

So với nhóm thì nó hay gặp hơn

Phát
1.00x
7/62