N1Mẫu câu 7
〜に至る/〜に至って
Công thức:
V-る/N
Ví dụ & điểm chính
経営が悪化し、倒産に至りました。
Keiei ga akka shi, tōsan ni itarimashita.
Kinh doanh xấu đi và dẫn đến phá sản.
に至る là cuối cùng đến mức đó
この期に至って、言い訳は通りません。
Kono go ni itatte, iiwake wa tōrimasen.
Đến nước này thì biện bạch vô ích.
に至って nhấn đã đến mức không quay đầu
報道や報告書で見かけます。
Hōdō ya hōkokusho de mikakemasu.
Thấy trong báo chí và báo cáo.
So với nhóm thì nó hay gặp hơn
